Lắp đặt biến tần trung thế Slanvert 1800kw 6kV và hạ thế 500kw 380V cho động cơ quạt lò
Công ty LKAT là đơn vị thi công lắp đặt, vận hành biến tần trung thế Slanvert cho các dự án nhà máy tại Việt Nam 2025, đơn vị đã lắp đặt thêm các dự án và vận hành do chính kỹ sư của LKAT (chi tiết các dự án đã thực hiện xem thêm ở đây).
I. Lắp đặt biến tần trung thế 1800kw 6kV
-
Hiện trạng
Nhà máy vận hành hệ thống biến tần Trung Quốc đã qua nhiều năm, biến tần đã bị hư hỏng nặng, đòi hỏi nhu cầu nhà máy cấp thiết thay thế biến tần trung thế mới bao gồm truyền tín hiệu lên hệ thống DCS.


-
Thông số động cơ

-
Quá trình cài đặt
Chạy thử ngắt động cơ – Chạy thử động cơ không tải – Chạy động cơ có tải
Tham số thay đổi chạy không tải:
- F0-08 = 4 (tần số giới hạn dưới, tăng dần lên 15 trong quá trình chạy thử); F0-12 = 1
- Đối chiếu F3-08 và F3-09 với thông số động cơ
- F1-10 = 0; F1-17 = 1
- FA-01=1600; FA-02=6; FA-03 = 192 (chỉnh dựa trên thông số thực tế)
- FA-07 = 64
- Sau khi cài đặt tham số động cơ xong, FA-00 = 11 để biến tần dò thông số động cơ không tải
- Sau khi chờ 1-2 phút FA-00 = 22 để dò thông số động cơ động lực
Tham số thay đổi chạy có tải:
- Chạy thử từ tốc độ thấp nhất, sau đó tăng dần 5Hz mỗi lần
- Thường là sẽ không có vấn đề gì, vì vậy phần này sẽ tập trung sửa các lỗi phát sinh
*Nếu trong quá trình chạy hiện lỗi quá dòng (Fault 30), cách sửa đơn giản là tăng thời gian tăng tốc (F1-00) và thời gian giảm tốc (F1-01)
*Nếu biến tần chạy ngược chiều, khuyến nghị KHÔNG thay đổi tham số mà nên ngắt điện rồi đảo chiều đấu nối







II. Lắp đặt biến tần hạ thế 500kw 380V
-
Thông số động cơ

| Mô tả | Thông số |
| Động cơ | Không đồng bộ 3 pha 630kW |
| Số cực | 6 cực |
| Công suất | 630 KW |
| Điện áp | 3 pha 6000V |
| Dòng | 71.5 A |
| Tốc độ | 990 vòng/phút |
| Tần số | 50 Hz |
Sau khi được cuốn dây lại, các thông số được ước tính như sau:
| Mô tả | Thông số |
| Công suất | 500 KW |
| Điện áp | 3 pha 380V |
| Dòng | 1000 A |
| Tốc độ | 990 vòng/phút |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ số công suất | 80% |
-
Biến tần đã lắp đặt và vận hành hiệu quả


-
Thông số biến tần
| Tham số | Mô tả | Phạm vi cài đặt và giải thích |
| F0-01 | Kênh đặt trong vận hành thông thường | 1: đặt bởi truyền thông
3 : AI1 (Điều chỉnh tần số bằng chiết áp ngoài) |
| F0-02 | Chọn kênh mệnh lệnh vận hành | 0: Bàn phím
1 : Bộ đấu dây (Kênh mệnh lệnh bằng công tắc ngoài) 2: Truyền thông |
| F0-06 | Tần số cao nhất | 45Hz |
| F0-07 | Hạn mức trên tần số | |
| F1-00 | Thời gian tăng tốc | 60s |
| F1-01 | Thời gian giảm tốc | 90s |
| F1-25 | Kiểu dừng máy | 0: Giảm tốc dừng |
| FA-00 | Tự dò tham số động cơ | 00 |
| FA-01 | Công suất định mức động cơ | 500KW |
| FA-02 | Số cực động cơ | 6 |
| FA-03 | Dòng điện định mức động cơ | 1000A |
| FA-04 | Tần số định mức động cơ | 50Hz |
| FA-05 | Vòng quay định mức | 990 vòng/phút |
| FA-06 | Điện áp định mức động cơ | 380V |
| FB-00 | Điều kiện tản nhiệt | 0: Động cơ thường |
| FB-01 | Mức bảo vệ quá tải động cơ | 100% |
| FB-02 | Động tác bảo vệ quá tải động cơ | 2: Báo lỗi và dừng tự do |
| FB-03 | Động tác bảo vệ tải động cơ quá nặng | 02- 0: luôn dò 2: Báo lỗi và dừng tự do |
| FB-04 | Mức dò tải động cơ quá nặng | 150% |
| FB-05 | Thời gian dò tải động cơ quá nặng | 5s |

